Nghĩa của từ cyclic trong tiếng Việt
cyclic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cyclic
US /ˈsɪk.lɪk/
UK /ˈsɪk.lɪk/
Tính từ
1.
có tính chu kỳ, lặp đi lặp lại
occurring in cycles; recurrent
Ví dụ:
•
The seasons follow a cyclic pattern.
Các mùa tuân theo một mô hình chu kỳ.
•
The economy often experiences cyclic booms and busts.
Nền kinh tế thường trải qua các chu kỳ bùng nổ và suy thoái có tính chu kỳ.
2.
vòng
relating to or denoting a chemical compound that contains a ring of atoms
Ví dụ:
•
Benzene is a well-known cyclic compound.
Benzen là một hợp chất vòng nổi tiếng.
•
Many organic molecules have cyclic structures.
Nhiều phân tử hữu cơ có cấu trúc vòng.