Nghĩa của từ "dabble in" trong tiếng Việt
"dabble in" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dabble in
US /ˈdæb.əl ɪn/
UK /ˈdæb.əl ɪn/
Cụm động từ
thử sức với, làm chơi
to take a slight and not very serious interest in a subject, or to try a particular activity for a short period
Ví dụ:
•
She used to dabble in painting, but never pursued it seriously.
Cô ấy từng thử sức với hội họa, nhưng chưa bao giờ theo đuổi nó một cách nghiêm túc.
•
He likes to dabble in various hobbies, from gardening to photography.
Anh ấy thích thử sức với nhiều sở thích khác nhau, từ làm vườn đến nhiếp ảnh.
Từ liên quan: