Nghĩa của từ dais trong tiếng Việt

dais trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dais

US /ˈdeɪ.ɪs/
UK /ˈdeɪ.ɪs/

Danh từ

bục, diễn đàn

a raised platform at the front of a room or hall, for a speaker, performers, or other important people

Ví dụ:
The speaker stood on the dais to address the audience.
Diễn giả đứng trên bục để phát biểu trước khán giả.
The king and queen sat on a raised dais.
Vua và hoàng hậu ngồi trên một bục cao.