Nghĩa của từ damask trong tiếng Việt
damask trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
damask
US /ˈdæm.əsk/
UK /ˈdæm.əsk/
Danh từ
1.
vải damask
a rich, heavy silk or linen fabric with a pattern woven into it, typically used for upholstery and draperies
Ví dụ:
•
The antique chair was upholstered in a beautiful red damask.
Chiếc ghế cổ được bọc bằng vải damask đỏ tuyệt đẹp.
•
She chose a floral damask pattern for her new curtains.
Cô ấy đã chọn một mẫu damask hoa cho rèm cửa mới của mình.
2.
thép Damascus
a type of steel with a wavy pattern, formerly used for sword blades
Ví dụ:
•
The ancient warrior wielded a sword made of Damascus steel.
Chiến binh cổ đại vung một thanh kiếm làm từ thép Damascus.
•
The knife had a beautiful, intricate pattern characteristic of Damascus steel.
Con dao có một hoa văn đẹp và phức tạp đặc trưng của thép Damascus.
Tính từ
damask
made of or resembling damask fabric or steel
Ví dụ:
•
The queen wore a gown of rich damask silk.
Nữ hoàng mặc một chiếc váy lụa damask sang trọng.
•
He admired the intricate patterns on the damask blade.
Anh ấy ngưỡng mộ những hoa văn phức tạp trên lưỡi dao damask.