Nghĩa của từ dame trong tiếng Việt

dame trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dame

US /deɪm/
UK /deɪm/

Danh từ

1.

Dame, tước hiệu danh dự

a title given to a woman equivalent to a knight, indicating high honor or achievement

Ví dụ:
Dame Judi Dench is a renowned actress.
Dame Judi Dench là một nữ diễn viên nổi tiếng.
She was honored with the title of Dame for her contributions to literature.
Cô ấy được vinh danh với tước hiệu Dame vì những đóng góp cho văn học.
2.

phụ nữ, quý bà

(informal, sometimes offensive) a woman

Ví dụ:
Look at that beautiful dame over there.
Nhìn người phụ nữ xinh đẹp đằng kia kìa.
The old dame next door always bakes cookies for the kids.
cụ hàng xóm luôn nướng bánh quy cho bọn trẻ.