Nghĩa của từ damnation trong tiếng Việt
damnation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
damnation
US /dæmˈneɪ.ʃən/
UK /dæmˈneɪ.ʃən/
Danh từ
1.
sự đày đọa, sự nguyền rủa
condemnation to eternal punishment in hell
Ví dụ:
•
The preacher warned of eternal damnation for sinners.
Người thuyết giáo cảnh báo về sự đày đọa vĩnh cửu cho những kẻ tội lỗi.
•
He feared damnation for his past sins.
Anh ta sợ sự đày đọa vì những tội lỗi trong quá khứ.
2.
chết tiệt, đáng nguyền rủa
used as an exclamation of anger or frustration
Ví dụ:
•
Oh, damnation! I forgot my wallet.
Ôi, chết tiệt! Tôi quên ví rồi.
•
To damnation with this broken machine!
Chết tiệt cái máy hỏng này!