Nghĩa của từ dappled trong tiếng Việt
dappled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dappled
US /ˈdæp.əld/
UK /ˈdæp.əld/
Tính từ
lốm đốm, có đốm
marked with spots or patches of color or shade
Ví dụ:
•
The sunlight filtered through the leaves, creating a dappled pattern on the forest floor.
Ánh nắng xuyên qua kẽ lá, tạo thành những vệt sáng lốm đốm trên nền rừng.
•
The horse had a beautiful dappled coat.
Con ngựa có bộ lông lốm đốm tuyệt đẹp.
Từ liên quan: