Nghĩa của từ "dark gray" trong tiếng Việt

"dark gray" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dark gray

US /dɑrk ɡreɪ/
UK /dɑːk ɡreɪ/

Tính từ

xám đậm

a color that is a deep shade of gray, often approaching black

Ví dụ:
The sky turned a menacing dark gray before the storm.
Bầu trời chuyển sang màu xám đậm đầy đe dọa trước cơn bão.
She painted her bedroom walls a calming shade of dark gray.
Cô ấy sơn tường phòng ngủ màu xám đậm nhẹ nhàng.