Nghĩa của từ "data bank" trong tiếng Việt
"data bank" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
data bank
US /ˈdeɪtə bæŋk/
UK /ˈdeɪtə bæŋk/
Danh từ
ngân hàng dữ liệu, cơ sở dữ liệu
a large collection of data, especially one that can be accessed and processed by computer
Ví dụ:
•
The company maintains a vast data bank of customer information.
Công ty duy trì một ngân hàng dữ liệu khổng lồ về thông tin khách hàng.
•
Researchers accessed the national health data bank for their study.
Các nhà nghiên cứu đã truy cập ngân hàng dữ liệu y tế quốc gia cho nghiên cứu của họ.
Từ liên quan: