Nghĩa của từ dawning trong tiếng Việt

dawning trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dawning

US /ˈdɑː.nɪŋ/
UK /ˈdɔː.nɪŋ/

Danh từ

bình minh, sự khởi đầu

the beginning of a phenomenon or period of time

Ví dụ:
The dawning of a new era brought hope and change.
Bình minh của một kỷ nguyên mới đã mang lại hy vọng và sự thay đổi.
We witnessed the dawning of a technological revolution.
Chúng tôi đã chứng kiến bình minh của một cuộc cách mạng công nghệ.

Tính từ

đang dần hình thành, mới bắt đầu

beginning to be understood or realized

Ví dụ:
A dawning awareness of the problem spread among the public.
Một nhận thức đang dần hình thành về vấn đề đã lan rộng trong công chúng.
There was a dawning realization that they had made a mistake.
Có một nhận thức đang dần hình thành rằng họ đã mắc lỗi.