Nghĩa của từ daybook trong tiếng Việt

daybook trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

daybook

US /ˈdeɪˌbʊk/
UK /ˈdeɪˌbʊk/

Danh từ

sổ nhật ký, sổ ghi chép hàng ngày

a book in which transactions or events are recorded as they occur, especially for later transfer to a ledger

Ví dụ:
The accountant meticulously entered every financial transaction into the daybook.
Kế toán viên đã cẩn thận ghi lại mọi giao dịch tài chính vào sổ nhật ký.
Before computers, all sales were recorded first in a daybook.
Trước khi có máy tính, tất cả các giao dịch bán hàng đều được ghi lại trước tiên vào sổ nhật ký.