Nghĩa của từ daycare trong tiếng Việt
daycare trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
daycare
US /ˈdeɪˌkɛr/
UK /ˈdeɪˌkɛə/
Danh từ
nhà trẻ, trung tâm chăm sóc ban ngày
care for children or elderly people during the day, especially while their parents or guardians are at work
Ví dụ:
•
We enrolled our daughter in a local daycare center.
Chúng tôi đã đăng ký con gái mình vào một trung tâm giữ trẻ ban ngày địa phương.
•
Many working parents rely on affordable daycare services.
Nhiều phụ huynh đi làm phụ thuộc vào các dịch vụ chăm sóc ban ngày giá cả phải chăng.