Nghĩa của từ "dealt with" trong tiếng Việt
"dealt with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dealt with
US /dɛlt wɪθ/
UK /dɛlt wɪð/
Cụm động từ
1.
giải quyết, xử lý
to take action to achieve something or to solve a problem
Ví dụ:
•
The company needs to effectively deal with customer complaints.
Công ty cần giải quyết hiệu quả các khiếu nại của khách hàng.
•
We dealt with the issue as soon as it arose.
Chúng tôi đã giải quyết vấn đề ngay khi nó phát sinh.
2.
giao dịch với, làm ăn với
to do business with someone
Ví dụ:
•
We have dealt with that supplier for many years.
Chúng tôi đã giao dịch với nhà cung cấp đó trong nhiều năm.
•
I prefer to deal with companies that have a good reputation.
Tôi thích giao dịch với các công ty có uy tín tốt.