Nghĩa của từ debasement trong tiếng Việt

debasement trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

debasement

US /dɪˈbeɪs.mənt/
UK /dɪˈbeɪs.mənt/

Danh từ

sự suy giảm, sự mất giá, sự hạ thấp

the reduction in quality or value of something

Ví dụ:
The constant criticism led to the debasement of her self-esteem.
Những lời chỉ trích liên tục đã dẫn đến sự suy giảm lòng tự trọng của cô ấy.
The debasement of the currency caused economic instability.
Sự mất giá của tiền tệ đã gây ra bất ổn kinh tế.
Từ liên quan: