Nghĩa của từ debauched trong tiếng Việt
debauched trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
debauched
US /dɪˈbɑːtʃt/
UK /dɪˈbɔːtʃt/
Tính từ
truy lạc, đồi bại, sa đọa
having or showing excessive indulgence in sensual pleasures
Ví dụ:
•
The novel depicted the debauched lifestyle of the Roman emperors.
Cuốn tiểu thuyết miêu tả lối sống truy lạc của các hoàng đế La Mã.
•
He was known for his debauched parties and excessive drinking.
Anh ta nổi tiếng với những bữa tiệc truy lạc và uống rượu quá độ.