Nghĩa của từ decease trong tiếng Việt
decease trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
decease
US /dɪˈsiːs/
UK /dɪˈsiːs/
Danh từ
tử vong, cái chết
death
Ví dụ:
•
The cause of decease was heart failure.
Nguyên nhân tử vong là suy tim.
•
Upon his decease, his estate was divided among his children.
Sau khi ông qua đời, tài sản của ông được chia cho các con.
Động từ
qua đời, chết
to die
Ví dụ:
•
He deceased peacefully in his sleep.
Ông ấy qua đời thanh thản trong giấc ngủ.
•
Many elderly people decease due to complications from the flu.
Nhiều người cao tuổi qua đời do biến chứng từ bệnh cúm.