Nghĩa của từ decoction trong tiếng Việt
decoction trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
decoction
US /dɪˈkɑːk.ʃən/
UK /dɪˈkɒk.ʃən/
Danh từ
thuốc sắc, nước sắc
a concentrated liquid prepared by boiling a substance, especially a medicinal plant, in water
Ví dụ:
•
The herbalist prepared a powerful decoction for the patient's cough.
Thầy thuốc đã chuẩn bị một loại thuốc sắc mạnh để trị ho cho bệnh nhân.
•
She drank a warm decoction of ginger and honey to soothe her throat.
Cô ấy uống một loại thuốc sắc ấm từ gừng và mật ong để làm dịu cổ họng.