Nghĩa của từ deconstruct trong tiếng Việt
deconstruct trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
deconstruct
US /ˌdiː.kənˈstrʌkt/
UK /ˌdiː.kənˈstrʌkt/
Động từ
1.
giải cấu trúc, phân tích
to analyze or break down a text, concept, or system into its component parts, often to expose its underlying assumptions, biases, or hidden meanings
Ví dụ:
•
The literary critic sought to deconstruct the novel's patriarchal themes.
Nhà phê bình văn học đã tìm cách giải cấu trúc các chủ đề gia trưởng của tiểu thuyết.
•
It's important to deconstruct media messages to understand their true intent.
Điều quan trọng là phải giải cấu trúc các thông điệp truyền thông để hiểu ý định thực sự của chúng.
2.
tháo dỡ, phân hủy
to take apart something that has been built or constructed
Ví dụ:
•
They had to deconstruct the stage set after the play finished.
Họ phải tháo dỡ bối cảnh sân khấu sau khi vở kịch kết thúc.
•
The old building will be deconstructed to make way for a new development.
Tòa nhà cũ sẽ được tháo dỡ để nhường chỗ cho một dự án phát triển mới.
Từ liên quan: