Nghĩa của từ defame trong tiếng Việt

defame trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

defame

US /dɪˈfeɪm/
UK /dɪˈfeɪm/

Động từ

phỉ báng, bôi nhọ, làm mất danh dự

to damage the good reputation of someone; slander or libel

Ví dụ:
The newspaper article sought to defame the politician with false accusations.
Bài báo đã tìm cách phỉ báng chính trị gia bằng những cáo buộc sai sự thật.
He sued the company for trying to defame his character.
Anh ta đã kiện công ty vì cố gắng phỉ báng danh dự của mình.