Nghĩa của từ defeatist trong tiếng Việt
defeatist trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
defeatist
US /dɪˈfiː.t̬ɪst/
UK /dɪˈfiː.tɪst/
Danh từ
người bi quan, người thất bại
a person who anticipates defeat or expects the worst
Ví dụ:
•
Don't be such a defeatist; we still have a chance to win!
Đừng là một người bi quan như vậy; chúng ta vẫn còn cơ hội để thắng!
•
His constant negativity made him seem like a true defeatist.
Sự tiêu cực liên tục của anh ta khiến anh ta trông giống một người bi quan thực sự.
Tính từ
bi quan, thất bại
showing or characterized by an acceptance of defeat or a lack of hope
Ví dụ:
•
He had a very defeatist attitude about the upcoming project.
Anh ấy có một thái độ rất bi quan về dự án sắp tới.
•
Such defeatist talk will only discourage the team.
Những lời nói bi quan như vậy sẽ chỉ làm nản lòng đội.