Nghĩa của từ defiled trong tiếng Việt

defiled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

defiled

US /dɪˈfaɪld/
UK /dɪˈfaɪld/

Tính từ

bị làm ô uế, bị làm bẩn, bị làm hư hỏng

made impure or unclean; corrupted

Ví dụ:
The ancient temple was defiled by vandals.
Ngôi đền cổ bị những kẻ phá hoại làm ô uế.
His reputation was defiled by false accusations.
Danh tiếng của anh ấy bị làm ô uế bởi những lời buộc tội sai sự thật.

Quá khứ phân từ

bị làm ô uế, bị làm bẩn, bị làm hư hỏng

past participle of 'defile'

Ví dụ:
The sacred ground had been defiled by the invaders.
Mảnh đất thiêng liêng đã bị những kẻ xâm lược làm ô uế.
He felt his honor had been defiled.
Anh ấy cảm thấy danh dự của mình đã bị làm ô uế.