Nghĩa của từ deformity trong tiếng Việt
deformity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
deformity
US /dɪˈfɔːr.mə.t̬i/
UK /dɪˈfɔː.mə.ti/
Danh từ
1.
dị dạng, biến dạng
a physical blemish or distortion
Ví dụ:
•
The accident left him with a permanent facial deformity.
Vụ tai nạn đã để lại cho anh ta một dị dạng vĩnh viễn trên khuôn mặt.
•
Some genetic conditions can cause physical deformities.
Một số tình trạng di truyền có thể gây ra dị dạng thể chất.
2.
biến dạng đạo đức, sai lệch trí tuệ
a moral or intellectual flaw or perversion
Ví dụ:
•
His character suffered from a moral deformity.
Tính cách của anh ta bị một biến dạng đạo đức.
•
The dictator's policies revealed a severe intellectual deformity.
Các chính sách của nhà độc tài đã bộc lộ một biến dạng trí tuệ nghiêm trọng.