Nghĩa của từ deification trong tiếng Việt
deification trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
deification
US /ˌdiː.ə.fəˈkeɪ.ʃən/
UK /ˌdeɪ.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
Danh từ
thần thánh hóa, sự tôn sùng
the act of treating or worshipping someone or something like a god
Ví dụ:
•
The ancient Romans practiced the deification of their emperors.
Người La Mã cổ đại thực hành việc thần thánh hóa các hoàng đế của họ.
•
The rock star's fans engaged in almost complete deification of their idol.
Người hâm mộ của ngôi sao nhạc rock gần như hoàn toàn thần thánh hóa thần tượng của họ.