Nghĩa của từ deism trong tiếng Việt

deism trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

deism

US /ˈdiː.ɪ.zəm/
UK /ˈdeɪ.ɪ.zəm/

Danh từ

thuyết thần giáo tự nhiên

belief in the existence of a supreme being, specifically of a creator who does not intervene in the universe

Ví dụ:
Many Enlightenment thinkers embraced deism, believing in a God who set the universe in motion but then allowed it to operate according to natural laws.
Nhiều nhà tư tưởng Khai sáng đã chấp nhận thuyết thần giáo tự nhiên, tin vào một vị Chúa đã tạo ra vũ trụ nhưng sau đó để nó vận hành theo các quy luật tự nhiên.
Unlike traditional religions, deism typically rejects divine revelation and miracles.
Không giống như các tôn giáo truyền thống, thuyết thần giáo tự nhiên thường bác bỏ sự mặc khải thần thánh và phép lạ.