Nghĩa của từ delegitimize trong tiếng Việt

delegitimize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

delegitimize

US /ˌdiːləˈdʒɪt̬.ə.maɪz/
UK /ˌdiːləˈdʒɪt.ə.maɪz/

Động từ

làm mất tính hợp pháp, làm suy yếu tính hợp pháp

to make something seem less legitimate or acceptable; to undermine the legitimacy of something

Ví dụ:
The opposition tried to delegitimize the election results.
Phe đối lập đã cố gắng làm mất tính hợp pháp của kết quả bầu cử.
His critics sought to delegitimize his authority.
Các nhà phê bình của ông đã tìm cách làm mất tính hợp pháp quyền lực của ông.