Nghĩa của từ delivers trong tiếng Việt

delivers trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

delivers

US /dɪˈlɪvərz/
UK /dɪˈlɪvəz/

Động từ

1.

giao, chuyển phát

to bring and hand over (a letter, parcel, or ordered goods) to the proper recipient or address

Ví dụ:
The postman delivers mail every morning.
Người đưa thư giao thư mỗi sáng.
The store delivers groceries to your home.
Cửa hàng giao hàng tạp hóa đến nhà bạn.
2.

sinh, đỡ đẻ

to give birth to (a baby)

Ví dụ:
The doctor successfully delivers the baby.
Bác sĩ đỡ đẻ thành công cho em bé.
She delivers her second child next month.
Cô ấy sẽ sinh con thứ hai vào tháng tới.
3.

cung cấp, thực hiện

to provide (something desired or expected)

Ví dụ:
The team consistently delivers high-quality results.
Đội ngũ luôn mang lại kết quả chất lượng cao.
He always delivers on his promises.
Anh ấy luôn thực hiện lời hứa của mình.