Nghĩa của từ demised trong tiếng Việt

demised trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

demised

US /dɪˈmaɪzd/
UK /dɪˈmaɪzd/

Tính từ

đã qua đời, đã mất

dead; deceased

Ví dụ:
The property was inherited from his demised uncle.
Tài sản được thừa kế từ người chú đã qua đời của anh ấy.
The will specified the distribution of assets after the owner was demised.
Di chúc quy định việc phân chia tài sản sau khi chủ sở hữu đã qua đời.