Nghĩa của từ denigration trong tiếng Việt

denigration trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

denigration

US /ˌden.əˈɡreɪ.ʃən/
UK /ˌden.ɪˈɡreɪ.ʃən/

Danh từ

phỉ báng, gièm pha, hạ thấp

the action of unfairly criticizing someone or something

Ví dụ:
The politician's speech was full of denigration of his opponents.
Bài phát biểu của chính trị gia đầy rẫy sự phỉ báng đối thủ của ông.
She suffered constant denigration from her colleagues.
Cô ấy phải chịu đựng sự phỉ báng liên tục từ các đồng nghiệp.
Từ liên quan: