Nghĩa của từ "deny access" trong tiếng Việt

"deny access" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

deny access

US /dɪˈnaɪ ˈækses/
UK /dɪˈnaɪ ˈækses/

Cụm từ

từ chối truy cập, ngăn chặn quyền truy cập

to prevent someone from entering a place or using something

Ví dụ:
The security guard had to deny access to anyone without proper identification.
Nhân viên bảo vệ phải từ chối quyền truy cập đối với bất kỳ ai không có giấy tờ tùy thân hợp lệ.
The firewall was configured to deny access to certain websites.
Tường lửa được cấu hình để từ chối truy cập vào một số trang web nhất định.