Nghĩa của từ depose trong tiếng Việt
depose trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
depose
US /dɪˈpoʊz/
UK /dɪˈpəʊz/
Động từ
1.
phế truất, truất phế
remove from office suddenly and forcefully
Ví dụ:
•
The king was deposed by a military coup.
Nhà vua bị phế truất bởi một cuộc đảo chính quân sự.
•
The dictator was finally deposed after years of oppression.
Tên độc tài cuối cùng đã bị phế truất sau nhiều năm áp bức.
2.
lấy lời khai, làm chứng
testify or give evidence under oath, typically in a written statement
Ví dụ:
•
The witness was asked to depose in front of the court.
Nhân chứng được yêu cầu lấy lời khai trước tòa.
•
She had to depose about the events of that night.
Cô ấy phải lấy lời khai về các sự kiện đêm đó.