Nghĩa của từ dereliction trong tiếng Việt
dereliction trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dereliction
US /ˌder.əˈlɪk.ʃən/
UK /ˌder.əˈlɪk.ʃən/
Danh từ
1.
bỏ hoang, bị bỏ rơi
the state of having been abandoned and become dilapidated
Ví dụ:
•
The old house was in a state of complete dereliction.
Ngôi nhà cũ trong tình trạng bỏ hoang hoàn toàn.
•
The city council is trying to prevent the dereliction of historic buildings.
Hội đồng thành phố đang cố gắng ngăn chặn tình trạng bỏ hoang các tòa nhà lịch sử.
2.
xao nhãng nhiệm vụ, bỏ bê trách nhiệm
the willful neglect of one's duty or responsibilities
Ví dụ:
•
He was accused of dereliction of duty for failing to report the incident.
Anh ta bị buộc tội xao nhãng nhiệm vụ vì không báo cáo vụ việc.
•
The manager's dereliction led to significant financial losses for the company.
Sự xao nhãng nhiệm vụ của người quản lý đã dẫn đến những tổn thất tài chính đáng kể cho công ty.
Từ liên quan: