Nghĩa của từ derriere trong tiếng Việt

derriere trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

derriere

US /ˈder.iˈer/
UK /ˈder.i.eər/

Danh từ

mông, vòng ba

a person's buttocks

Ví dụ:
She fell and landed squarely on her derriere.
Cô ấy ngã và tiếp đất ngay vào mông của mình.
The tight jeans accentuated her derriere.
Chiếc quần jean bó sát làm nổi bật vòng ba của cô ấy.