Nghĩa của từ descry trong tiếng Việt

descry trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

descry

US /dɪˈskraɪ/
UK /dɪˈskraɪ/

Động từ

nhận ra, phát hiện, nhìn thấy

to catch sight of (something difficult to see)

Ví dụ:
From the hilltop, we could just descry the distant ship.
Từ đỉnh đồi, chúng tôi chỉ có thể nhận ra con tàu ở xa.
Through the fog, she tried to descry the path ahead.
Qua màn sương, cô ấy cố gắng nhận ra con đường phía trước.