Nghĩa của từ "Despite that" trong tiếng Việt
"Despite that" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Despite that
US /dɪˈspaɪt ðæt/
UK /dɪˈspaɪt ðæt/
Cụm từ
mặc dù vậy, tuy nhiên
in spite of that; nevertheless
Ví dụ:
•
It was raining heavily, but despite that, we decided to go for a walk.
Trời mưa rất to, nhưng mặc dù vậy, chúng tôi vẫn quyết định đi dạo.
•
He had little experience, but despite that, he got the job.
Anh ấy có ít kinh nghiệm, nhưng mặc dù vậy, anh ấy vẫn có được công việc.
Từ liên quan: