Nghĩa của từ despoliation trong tiếng Việt
despoliation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
despoliation
US /dɪˌspoʊ.liˈeɪ.ʃən/
UK /dɪˌspəʊ.liˈeɪ.ʃən/
Danh từ
cướp bóc, tước đoạt, tàn phá
the act of plundering, robbing, or stripping of goods, valuables, or resources
Ví dụ:
•
The museum was accused of the despoliation of cultural artifacts from ancient sites.
Bảo tàng bị buộc tội cướp bóc các hiện vật văn hóa từ các địa điểm cổ.
•
The environmental group protested against the despoliation of the rainforest for logging.
Nhóm môi trường đã phản đối việc tàn phá rừng nhiệt đới để khai thác gỗ.