Nghĩa của từ destroyer trong tiếng Việt

destroyer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

destroyer

US /dɪˈstrɔɪ.ɚ/
UK /dɪˈstrɔɪ.ər/

Danh từ

1.

kẻ hủy diệt, vật hủy diệt

a person or thing that destroys something

Ví dụ:
The fire was a great destroyer of property.
Đám cháy là một kẻ hủy diệt tài sản lớn.
He was the destroyer of his own career.
Anh ta là kẻ hủy hoại sự nghiệp của chính mình.
2.

tàu khu trục

a fast warship armed with guns, missiles, and torpedoes

Ví dụ:
The navy deployed a new destroyer to the region.
Hải quân đã triển khai một tàu khu trục mới đến khu vực.
The fleet included several frigates and a powerful destroyer.
Hạm đội bao gồm một số tàu khu trục nhỏ và một tàu khu trục mạnh mẽ.