Nghĩa của từ devours trong tiếng Việt

devours trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

devours

US /dɪˈvaʊərz/
UK /dɪˈvaʊəz/

Động từ

1.

nuốt chửng, ngấu nghiến

eat (food or prey) hungrily or quickly

Ví dụ:
The lion devours its prey in minutes.
Sư tử nuốt chửng con mồi trong vài phút.
He devours books, reading several a week.
Anh ấy ngấu nghiến sách, đọc vài cuốn mỗi tuần.
2.

tiêu thụ, phá hủy

consume or destroy something

Ví dụ:
The fire quickly devours the dry forest.
Ngọn lửa nhanh chóng thiêu rụi khu rừng khô.
His ambition devours all his time and energy.
Tham vọng của anh ấy ngốn hết thời gian và năng lượng của anh ấy.