Nghĩa của từ diagnostics trong tiếng Việt

diagnostics trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

diagnostics

US /ˌdaɪ.əɡˈnɑː.tɪks/
UK /ˌdaɪ.əɡˈnɒs.tɪks/

Danh từ số nhiều

chẩn đoán, kỹ thuật chẩn đoán

the practice or techniques used to identify the nature or cause of a problem, especially in medicine or computing

Ví dụ:
The doctor ordered a series of diagnostics to determine the cause of her illness.
Bác sĩ đã yêu cầu một loạt các xét nghiệm chẩn đoán để xác định nguyên nhân bệnh của cô ấy.
Computer diagnostics can help identify software or hardware issues.
Các công cụ chẩn đoán máy tính có thể giúp xác định các vấn đề về phần mềm hoặc phần cứng.
Từ liên quan: