Nghĩa của từ diddle trong tiếng Việt
diddle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
diddle
US /ˈdɪd.əl/
UK /ˈdɪd.əl/
Động từ
1.
lừa gạt, lừa đảo, gian lận
to cheat or swindle someone out of money or possessions
Ví dụ:
•
He tried to diddle me out of my inheritance.
Anh ta cố gắng lừa gạt tôi để chiếm đoạt tài sản thừa kế.
•
The company was accused of diddling its customers.
Công ty bị buộc tội lừa đảo khách hàng.
2.
lãng phí thời gian, nghịch ngợm, chần chừ
to waste time or dawdle
Ví dụ:
•
Stop diddling around and get to work!
Đừng lãng phí thời gian nữa, hãy bắt tay vào làm việc đi!
•
He spent the afternoon just diddling with his phone.
Anh ấy đã dành cả buổi chiều chỉ để nghịch điện thoại.