Nghĩa của từ diffusive trong tiếng Việt
diffusive trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
diffusive
US /dɪˈfjuː.sɪv/
UK /dɪˈfjuː.sɪv/
Tính từ
1.
lan tỏa, khuếch tán
tending to spread widely or to diffuse
Ví dụ:
•
The scent of the flowers was diffusive throughout the garden.
Hương thơm của hoa lan tỏa khắp khu vườn.
•
His influence was diffusive, affecting many aspects of the organization.
Ảnh hưởng của ông ấy lan tỏa, tác động đến nhiều khía cạnh của tổ chức.
2.
lan man, dài dòng
characterized by verbosity or lack of conciseness
Ví dụ:
•
The speaker's style was too diffusive, making it hard to grasp the main points.
Phong cách của diễn giả quá lan man, khiến khó nắm bắt các điểm chính.
•
He wrote a diffusive essay that lacked focus.
Anh ấy đã viết một bài luận lan man thiếu trọng tâm.