Nghĩa của từ diggings trong tiếng Việt
diggings trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
diggings
US /ˈdɪɡɪŋz/
UK /ˈdɪɡɪŋz/
Danh từ số nhiều
khu khai thác, khu đào bới
a place where digging (especially for gold or other minerals) is carried on
Ví dụ:
•
The old prospector returned to the diggings hoping to strike it rich.
Người thợ mỏ già quay lại khu khai thác với hy vọng làm giàu.
•
The historical society is funding new diggings at the ancient settlement.
Hội lịch sử đang tài trợ cho các cuộc khai quật mới tại khu định cư cổ đại.