Nghĩa của từ digitizer trong tiếng Việt
digitizer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
digitizer
US /ˈdɪdʒ.ɪ.taɪ.zər/
UK /ˈdɪdʒ.ɪ.taɪ.zər/
Danh từ
bộ số hóa, thiết bị số hóa
a device that converts analog signals or images into digital data that can be stored, processed, and displayed by a computer
Ví dụ:
•
The artist used a graphics tablet with a digitizer to create digital paintings.
Nghệ sĩ đã sử dụng máy tính bảng đồ họa có bộ số hóa để tạo ra các bức tranh kỹ thuật số.
•
Many modern smartphones and tablets have an integrated digitizer for touch input.
Nhiều điện thoại thông minh và máy tính bảng hiện đại có bộ số hóa tích hợp để nhập liệu cảm ứng.