Nghĩa của từ digressive trong tiếng Việt
digressive trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
digressive
US /daɪˈɡres.ɪv/
UK /daɪˈɡres.ɪv/
Tính từ
lan man, lạc đề
departing from the main subject; rambling
Ví dụ:
•
His speech was so digressive that it was hard to follow his main point.
Bài phát biểu của anh ấy quá lan man nên rất khó để theo dõi ý chính.
•
The author's digressive style often led to interesting but unrelated anecdotes.
Phong cách lan man của tác giả thường dẫn đến những giai thoại thú vị nhưng không liên quan.