Nghĩa của từ dilator trong tiếng Việt

dilator trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dilator

US /daɪˈleɪtər/
UK /daɪˈleɪtər/

Danh từ

1.

dụng cụ nong, chất làm giãn

an instrument used to enlarge an opening in the body

Ví dụ:
The surgeon used a specialized dilator to widen the artery.
Bác sĩ phẫu thuật đã sử dụng một dụng cụ nong chuyên dụng để làm rộng động mạch.
Vaginal dilators are used in the treatment of certain medical conditions.
Dụng cụ nong âm đạo được sử dụng trong điều trị một số tình trạng y tế nhất định.
2.

chất làm giãn, thuốc giãn

a substance that causes dilation

Ví dụ:
The doctor prescribed a powerful dilator to help with the patient's breathing.
Bác sĩ đã kê một loại thuốc giãn mạnh để giúp bệnh nhân thở.
Bronchial dilators are commonly used to treat asthma.
Thuốc giãn phế quản thường được sử dụng để điều trị hen suyễn.