Nghĩa của từ dimensions trong tiếng Việt
dimensions trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dimensions
US /daɪˈmɛnʃənz/
UK /daɪˈmɛnʃənz/
Danh từ số nhiều
kích thước, chiều
measurable extent of some kind, such as length, breadth, depth, or height
Ví dụ:
•
The room's dimensions are 10 by 12 feet.
Kích thước của căn phòng là 10 x 12 feet.
•
We need to consider all the dimensions of the problem.
Chúng ta cần xem xét tất cả các khía cạnh của vấn đề.
Từ liên quan: