Nghĩa của từ diminishing trong tiếng Việt

diminishing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

diminishing

US /dɪˈmɪn.ɪ.ʃɪŋ/
UK /dɪˈmɪn.ɪ.ʃɪŋ/

Tính từ

giảm dần, thu hẹp

becoming less or smaller over time

Ví dụ:
The company is facing diminishing returns on its investments.
Công ty đang đối mặt với lợi nhuận giảm dần từ các khoản đầu tư của mình.
There is a diminishing supply of natural resources.
Có một nguồn cung cấp tài nguyên thiên nhiên đang cạn kiệt.