Nghĩa của từ dimwit trong tiếng Việt
dimwit trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dimwit
US /ˈdɪm.wɪt/
UK /ˈdɪm.wɪt/
Danh từ
kẻ ngốc, người đần độn, người ngu si
a foolish or stupid person
Ví dụ:
•
Only a complete dimwit would forget their passport on an international trip.
Chỉ có một kẻ ngốc hoàn toàn mới quên hộ chiếu trong chuyến đi quốc tế.
•
He's such a dimwit, he can't even follow simple instructions.
Anh ta là một kẻ ngốc, thậm chí không thể làm theo hướng dẫn đơn giản.