Nghĩa của từ diocese trong tiếng Việt
diocese trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
diocese
US /ˈdaɪ.ə.sɪs/
UK /ˈdaɪ.ə.sɪs/
Danh từ
giáo phận
a district under the pastoral care of a bishop in the Christian Church
Ví dụ:
•
The new bishop was appointed to the local diocese.
Giám mục mới được bổ nhiệm vào giáo phận địa phương.
•
The diocese covers several counties.
Giáo phận này bao gồm nhiều hạt.