Nghĩa của từ dipolar trong tiếng Việt
dipolar trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dipolar
US /daɪˈpoʊlər/
UK /daɪˈpəʊlər/
Tính từ
lưỡng cực
having two poles, especially magnetic or electric poles
Ví dụ:
•
A water molecule is a dipolar molecule due to its bent shape and uneven charge distribution.
Phân tử nước là một phân tử lưỡng cực do hình dạng cong và sự phân bố điện tích không đều.
•
The Earth has a dipolar magnetic field, with a north and south magnetic pole.
Trái đất có từ trường lưỡng cực, với cực từ bắc và nam.