Nghĩa của từ directions trong tiếng Việt
directions trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
directions
US /daɪˈrɛkʃənz/
UK /dɪˈrɛkʃənz/
Danh từ số nhiều
1.
chỉ đường, hướng dẫn
instructions on how to get somewhere or how to do something
Ví dụ:
•
Can you give me directions to the nearest gas station?
Bạn có thể cho tôi chỉ đường đến trạm xăng gần nhất không?
•
Follow the directions carefully to assemble the furniture.
Làm theo hướng dẫn cẩn thận để lắp ráp đồ nội thất.
2.
hướng, chiều hướng
the way in which something is developing or changing
Ví dụ:
•
The economy is moving in a positive direction.
Nền kinh tế đang phát triển theo hướng tích cực.
•
We need to change the direction of this project.
Chúng ta cần thay đổi hướng của dự án này.